Bộ Lưu Điện UPS Santak RACK 10K là dòng bộ lưu điện True Online lắp tủ Rack có công suất lớn nhất của hãng, đạt mức 10000VA / 10000W. Tương tự như dòng RACK 6K, thân máy chính (2U) chỉ chứa bộ vi xử lý điều khiển và không bao gồm ắc quy bên trong; người dùng cần trang bị tối thiểu 01 tủ pin mở rộng RACK 10KS EBM để hệ thống có thể hoạt động hoàn chỉnh. Nhờ mật độ công suất cao 10kW trong không gian dẹt tiết kiệm, Santak RACK 10K là “trái tim” cung cấp nguồn điện cho:
- Hệ thống trung tâm dữ liệu (Data Center), phòng máy chủ cốt lõi chứa từ 10 – 20 Servers.
- Hệ thống thiết bị mạng viễn thông trục chính, thiết bị chuyển mạch Core Switch tòa nhà.
- Hệ thống camera an ninh giám sát tập trung quy mô lớn của nhà xưởng, khu đô thị.
- Hỗ trợ tính năng kết nối song song dự phòng (Parallel) để thiết lập hệ thống an toàn nguồn điện lên tới 99.99%.
| Mã Sản Phẩm | RACK 10K |
|---|---|
| NGUỒN VÀO | |
| Điện áp danh định | 220 Vac |
| Ngưỡng điện áp | 110 ~ 275 Vac |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
| Tần số danh định | 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz) |
| Hệ số công suất | 0,995 |
| NGUỒN RA | |
| Công suất | 10 kVA / 10 kW |
| Điện áp | 220 Vac ± 1% |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
| Dạng sóng | Sóng Sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy |
| Tần số | Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0,1 Hz (chế độ ắc quy) |
| Khả năng chịu quá tải | 105 ~ 125% trong vòng 10 phút; 125% ~ 150% trong vòng 30 giây; > 150% trong vòng 0,5 giây |
| Cấp điện ngõ ra | 2 ổ cắm chuẩn IEC; và 1 hộp đấu dây |
| CHẾ ĐỘ BYPASS | |
| Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi |
| ẮC QUY | |
| Loại ắc quy | 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng |
| Thời gian lưu điện | > 2,1 phút với 100% tải khi kết hợp với 01 RACK 10K EBM
>8 phút với 50% tải khi kết hợp với 01 RACK 10K EBM |
| Dòng sạc | 2A (mặc định), có thể hiệu chỉnh 0~4A |
| GIAO DIỆN | |
| Bảng điều khiển | Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn |
| Màn hình LCD và LED hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng |
| Cổng giao tiếp | RS232, USB+EPO, Dry in/ Dry out
Khe cắm mở rộng để cắm: Dry contact , MODBUS Card, NMC card (khách mua thêm) |
| Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống. |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms từ chế độ điện lưới sang chế độ ắc quy và ngược lại |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40oC |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 0 ~ 95%, không kết tụ hơi nước |
| TIÊU CHUẨN | |
| Độ ồn khi máy hoạt động | 55 dB |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | |
| Kích thước bộ xử lý (R x D x C) (mm) | 438 x 573 x 86.3 (2U) |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 16 |

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.