Bộ Lưu Điện UPS Santak RACK 6K là dòng bộ lưu điện True Online công suất lớn 6000VA / 6000W thiết kế dạng nằm ngang (2U) chuyên dụng cho tủ Rack mạng 19 inch. Điểm đặc biệt nhất cần lưu ý là thân máy chính chỉ chứa bộ vi xử lý và chưa bao gồm ắc quy bên trong; người dùng bắt buộc phải mua thêm tối thiểu 01 bộ khối ắc quy mở rộng EBM RACK 6KS để tạo thành một hệ thống UPS hoàn chỉnh. Sở hữu công suất mạnh mẽ lên tới 6kW cùng kiểu dáng lắp tủ gọn gàng, thiết bị là lựa chọn hàng đầu cho:
- Hệ thống tủ Rack trung tâm (Data Center) chịu trách nhiệm gánh từ 5 – 12 máy chủ Server.
- Hệ thống thiết bị CNTT tích hợp trong các khách sạn, resort, tòa nhà văn phòng cao cấp.
- Các thiết bị mạng cốt lõi hiệu năng cao, hệ thống lưu trữ SAN/NAS dung lượng lớn.
- Quản trị từ xa thông minh qua phần mềm Winpower / Webpower thông qua khe cắm card mạng.
| Mã Sản Phẩm | RACK 6K |
|---|---|
| NGUỒN VÀO | |
| Điện áp danh định | 220 Vac |
| Ngưỡng điện áp | 110 ~ 275 Vac |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
| Tần số danh định | 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz) |
| Hệ số công suất | 0,995 |
| NGUỒN RA | |
| Công suất | 6 kVA / 6 kW |
| Điện áp | 220 Vac ± 1% |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
| Dạng sóng | Sóng Sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy |
| Tần số | Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0,1 Hz (chế độ ắc quy) |
| Khả năng chịu quá tải | 105 ~ 125% trong vòng 10 phút; 125% ~ 150% trong vòng 30 giây; > 150% trong vòng 0,5 giây |
| Cấp điện ngõ ra | 2 ổ cắm chuẩn IEC; và 1 hộp đấu dây |
| CHẾ ĐỘ BYPASS | |
| Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi |
| ẮC QUY | |
| Loại ắc quy | 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng |
| Thời gian lưu điện | > 4 phút với 100% tải khi kết hợp với 01 RACK6KSEBM
> 11 phút với 50% tải khi kết hợp với 01 RACK6KSEBM |
| Dòng sạc | 1,4A (mặc định), có thể hiệu chỉnh 0~4A |
| GIAO DIỆN | |
| Bảng điều khiển | Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn |
| Màn hình LCD và LED hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng |
| Cổng giao tiếp | RS232, USB+EPO, Dry in/ Dry out
Khe cắm mở rộng để cắm: Dry contact , MODBUS Card, NMC card (khách mua thêm) |
| Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms từ chế độ điện lưới sang chế độ ắc quy và ngược lại |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40oC |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 0 ~ 95%, không kết tụ hơi nước |
| TIÊU CHUẨN | |
| Độ ồn khi máy hoạt động | 50 dB |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | |
| Kích thước bộ xử lý (R x D x C) (mm) | 438 x 573 x 86.3 (2U) |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 14 |















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.