Tủ Dụng Cụ CSPS VNTC061XDBC1 Màu Đỏ là dòng sản phẩm lưu trữ dụng cụ chất lượng cao của Mỹ, nổi tiếng với độ bền vượt trội, thiết kế thông minh và khả năng tối ưu hóa không gian làm việc chuyên nghiệp. Sản phẩm của CSPS nổi tiếng về độ bền bỉ, thiết kế thông minh và được sử dụng rộng rãi trong các garage, xưởng cơ khí chuyên nghiệp và cả trong gia đình.
Tính năng nổi bật
- Chất liệu cao cấp: Sử dụng thép tấm dày tiêu chuẩn ASTM A1008, chịu tải trọng tốt và chống biến dạng.
- Độ bền cao: Bề mặt được phủ sơn tĩnh điện 2K chống gỉ sét, trầy xước và bền màu tới 10 năm trong môi trường khắc nghiệt.
- Tính năng tiện dụng: Các ngăn kéo sử dụng ray trượt bi 3 tầng cao cấp, giúp đóng mở nhẹ nhàng, êm ái với tuổi thọ lên đến 40.000 chu kỳ. Tải trọng mỗi ngăn kéo có thể đạt tới 45 kg.
- An toàn và linh hoạt: Tủ có hệ thống khóa an toàn tập trung hoặc khóa riêng từng ngăn, và các mẫu di động có bánh xe chịu lực (2 bánh xoay có khóa, 2 bánh cố định) để dễ dàng di chuyển và cố định vị trí.
- Đạt tiêu chuẩn quốc tế: Nhiều sản phẩm đạt các tiêu chuẩn kiểm định khắt khe của Mỹ như ANSI/BIFMA và ASTM.
| Model Màu Đen | VNTC061XDBB1 |
|---|---|
| Model Màu Đỏ | VNTC061XDBC1 |
| Kích thước đóng gói |
62cm (Rộng) × 43cm (Sâu) × 78.5cm (Cao)
|
| Khối lượng đóng gói | 25.7 kg |
| Kích thước sản phẩm |
61cm × 40cm × 76cm (Chỉ tủ)
61cm × 40cm × 78.1cm (Bao gồm chân tăng chỉnh) 61cm × 40cm × 126.4cm (Bao gồm chân tăng chỉnh, vách lưới, gỗ cao su) 61cm × 40cm × 92.1cm (Bao gồm chân tủ) 61cm × 40cm × 140.6cm (Bao gồm chân tủ, vách lưới, gỗ cao su) 61cm × 40cm × 92.1cm (Bao gồm bánh xe) 61cm × 40cm × 140.6cm (Bao gồm bánh xe, vách lưới, gỗ cao su) |
| Khối lượng sản phẩm |
22.6 kg (Chỉ tủ)
22.7 kg (Bao gồm chân tăng chỉnh) 29.6 kg (Bao gồm chân tăng chỉnh, vách lưới, gỗ cao su) 25.5 kg (Bao gồm chân tủ) 32.5 kg (Bao gồm chân tủ, vách lưới, gỗ cao su) 27.8 kg (Bao gồm bánh xe) 34.7 kg (Bao gồm bánh xe, vách lưới, gỗ cao su) |
| Bảo hành | 02 năm |
| Tải trọng tổng | 450 kg |
| Tải trọng tủ chính |
450 kg (01 cái)
|
| Tải trọng vách ngăn |
45 kg/ngăn kéo (01 cái)
|
| Sơn phủ |
Màu đỏ nhám/Màu đen nhám
Công nghệ sơn tĩnh điện Độ bền lớp phủ: 10 năm |
| Vách ngăn |
01 vách ngăn
|
| Tiêu chuẩn |
– 16 CFR 1500.48/1500.49: Kiểm tra cạnh nhọn
– 16 CFR 1303: Kiểm tra sơn chứa chì – ASTM B117, ASTM D610: Kiểm tra ăn mòn – ASTM D3363: Kiểm tra độ cứng – ASTM D2794: Kiểm tra va đập – ASTM D4752: Kiểm tra dung môi – ASTM D3359: Kiểm tra bám dính – ASTM A1008: Tiêu chuẩn thép – ANSI/BIFMA X5.9: Kiểm tra tải trọng tĩnh, động, độ bền |
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.