Tủ Dụng Cụ CSPS VNTC13205BB2M Màu Đen nổi bật với mặt bàn Inox dày 2.5cm chịu lực, kết hợp cùng 05 hộc kéo rộng rãi có tải trọng 45kg mỗi ngăn. Hệ thống bánh xe chịu lực có khóa giúp tủ vừa là trạm làm việc ki cố, vừa có thể di chuyển linh hoạt trong nhà xưởng.
Tủ dụng cụ CSPS 132cm phiên bản 5 hộc kéo màu đen là sự kết hợp tinh tế giữa tủ lưu trữ hạng nặng và bàn thao tác cơ khí chuyên dụng. Điểm nhấn của sản phẩm chính là mặt bàn bằng Inox dày 2.5cm, cung cấp một bề mặt làm việc phẳng, cứng cáp và cực kỳ vệ sinh. Với thiết kế 5 ngăn kéo rộng rãi, bạn có thể dễ dàng lưu trữ các thiết bị lớn ở khoang dưới mà vẫn giữ được sự gọn gàng. Sản phẩm phản ánh sự chuyên nghiệp và là trợ thủ đắc lực cho các kỹ thuật viên gara cao cấp.
Đặc điểm nổi bật của sản phẩm:
Dưới đây là những đặc tính kỹ thuật nổi bật giúp sản phẩm khẳng định vị thế trên thị trường dụng cụ:
- Mặt bàn Inox cao cấp dày 2.5cm có khả năng chống va đập, chống trầy xước và chịu được tác động của hóa chất.
- Hộc kéo có tải trọng lên đến 45kg mỗi ngăn, tích hợp thanh trượt rút êm ái mang lại trải nghiệm sử dụng mượt mà.
- Hệ thống khóa tổng chắc chắn với lực kéo bung khóa tối thiểu 45kg, bảo vệ an toàn tuyệt đối các công cụ đắt tiền.
- Cấu trúc khung thép cán nguội ASTM A1008 vững chãi, đảm bảo tủ không bị biến dạng khi chứa đầy tải trọng 450kg.
| Model Màu Trắng | VNTC13205BJ4M |
|---|---|
| Model Màu Đen | VNTC13205BB2M |
| Kích thước đóng gói |
141cm x 71.5cm x 85.5cm
|
| Khối lượng đóng gói | 112.8 kg |
| Kích thước sản phẩm |
132cm W x 62cm D x 96cm H
|
| Khối lượng sản phẩm | 104.9 kg |
| Bảo hành | 02 năm |
| Tổng tải trọng | 450 kg |
| Hộc kéo |
05 hộc, thanh trượt rút êm, tải trọng 45 kg/hộc, chu kỳ đóng mở 40.000 lần
|
| Mặt bàn |
Inox, dày 2.5cm
|
| Khóa |
01 khóa hộc kéo, lực kéo bung khóa tối thiểu 45 kg
|
| Sơn phủ |
Đen sơn tĩnh điện, độ bền lớp phủ 10 năm
|
| Bánh xe |
02 bánh xoay không khóa & 02 bánh xoay có khóa
|
| Ngoại quan |
16 CFR 1500.48/1500.49: kiểm tra điểm nhọn; 16 CFR 1303: kiểm tra sơn chì
|
| Sơn phủ tiêu chuẩn |
ASTM B117, ASTM D610, ASTM D3363, ASTM D2794, ASTM D4752, ASTM D3359
|
| Thép |
ASTM A1008
|
| Chức năng |
ANSI/BIFMA X 5.9: kiểm tra tải tĩnh, tải động, độ bền
|














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.